Chữ 饹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饹, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 饹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饹

1. 饹 cấu thành từ 2 chữ: 食, 各
  • thực, tự
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • 2. 饹 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 各
  • thực
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • Nghĩa của 饹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē] Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: HỢP
    (một loại bánh)。饹馇, 一种食品,用豆面做成饼形,切成块炸着吃或炒菜吃。
    Ghi chú: 另见·le
    [·le]
    Bộ: 饣(Thực)
    Hán Việt: LẠC
    khuôn vắt bún; khuôn vắt bột thành sợi。见(饸饹)(hé·le)。
    饹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饹 Tìm thêm nội dung cho: 饹