Từ: 饼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng·zi] bánh bột ngô。用玉米面、小米面等贴在锅上烙成的饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
饼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饼子 Tìm thêm nội dung cho: 饼子