Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拆穿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāichuān] vạch trần; lột trần; bóc trần。揭露;揭穿。
拆穿帝国主义的阴谋。
vạch trần âm mưu của chủ nghĩa đế quốc.
拆穿帝国主义的阴谋。
vạch trần âm mưu của chủ nghĩa đế quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |

Tìm hình ảnh cho: 拆穿 Tìm thêm nội dung cho: 拆穿
