Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 影事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ảnh sự
Phật giáo dụng ngữ: Mọi sự vật trên thế giới đều như
mộng huyễn bào ảnh
, đều không có thật tướng.Phiếm chỉ vãng sự.
◇Trâu Thao Phấn 奮:
Như kim truy tưởng tiền trần ảnh sự, tuy giác bất miễn tân toan, đãn sự hậu thuyết lai, dã pha hữu thú
, 酸, 來, 趣 (Tại Hương Cảng đích kinh lịch 歷, Ba động 動).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
影事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影事 Tìm thêm nội dung cho: 影事