Từ: 影事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 影 • 事

ảnh sự
Phật giáo dụng ngữ: Mọi sự vật trên thế giới đều như
mộng huyễn bào ảnh
夢幻泡影, đều không có thật tướng.Phiếm chỉ vãng sự.
◇Trâu Thao Phấn 鄒韜奮:
Như kim truy tưởng tiền trần ảnh sự, tuy giác bất miễn tân toan, đãn sự hậu thuyết lai, dã pha hữu thú
如今追想前塵影事, 雖覺不免辛酸, 但事後說來, 也頗有趣 (Tại Hương Cảng đích kinh lịch 在香港的經歷, Ba động 波動).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
影事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影事 Tìm thêm nội dung cho: 影事