Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ràng buộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ràng buộc:
Nghĩa ràng buộc trong tiếng Việt:
["- Có nghĩa là thắt buộc, cho người khác vào khuôn, vào phép của mình"]Dịch ràng buộc sang tiếng Trung hiện đại:
缚 《捆绑。》bó buộc; ràng buộc束缚
管束 《加以约束, 使不越轨。》
羁 《拘束。》
buông tha, không ràng buộc gì.
放荡不羁。
书
羁绊 《缠住了不能脱身; 束缚。》
xoá bỏ sự ràng buộc của các tập quán cũ.
冲波旧习惯势力的羁绊。
羁勒; 束缚 《使受到约束限制; 使停留在狭窄的范围里。》
框; 绳 《约束; 限制。》
ràng buộc bằng luật pháp.
绳之以法。
không thể ràng buộc quá đáng được.
不能框得太死。
书
牢笼 《束缚。》
không bị lễ giáo cũ ràng buộc.
不为旧礼教所牢笼。
约 《限制使不越出范围; 拘束。》
ràng buộc; bó buộc
约束
约束; 敛; 律; 规约 《限制使不越出范围。》
bị ràng buộc kỷ luật
受纪律的约束
loại thoả thuận bằng miệng này không thể ràng buộc họ được đâu.
这种口头协议约束不了他们。 系缚 《束缚。》
书
绸缪; 拘牵 《缠绵。》
羁縻 《笼络(藩属等)。》
牢笼 《关住鸟兽的东西。比喻束缚人的事物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ràng
| ràng | 𠒥: | rõ ràng |
| ràng | 扛: | |
| ràng | 𢬥: | ràng buộc, rõ ràng |
| ràng | 𢭩: | |
| ràng | 炩: | rõ ràng |
| ràng | 𤉜: | rõ ràng |
| ràng | 𤎔: | rõ ràng |
| ràng | 𦀾: | ràng buộc, rõ ràng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: buộc
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢯜: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 撲: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢷏: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𫃚: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𥾾: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𦂿: | trói buộc |
| buộc | 𦄾: | trói buộc |
| buộc | 纀: | trói buộc |
| buộc | 襥: |

Tìm hình ảnh cho: ràng buộc Tìm thêm nội dung cho: ràng buộc
