Từ: ràng buộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ràng buộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ràngbuộc

Nghĩa ràng buộc trong tiếng Việt:

["- Có nghĩa là thắt buộc, cho người khác vào khuôn, vào phép của mình"]

Dịch ràng buộc sang tiếng Trung hiện đại:

《捆绑。》bó buộc; ràng buộc
束缚
管束 《加以约束, 使不越轨。》
《拘束。》
buông tha, không ràng buộc gì.
放荡不羁。

羁绊 《缠住了不能脱身; 束缚。》
xoá bỏ sự ràng buộc của các tập quán cũ.
冲波旧习惯势力的羁绊。
羁勒; 束缚 《使受到约束限制; 使停留在狭窄的范围里。》
框; 绳 《约束; 限制。》
ràng buộc bằng luật pháp.
绳之以法。
không thể ràng buộc quá đáng được.
不能框得太死。

牢笼 《束缚。》
không bị lễ giáo cũ ràng buộc.
不为旧礼教所牢笼。
《限制使不越出范围; 拘束。》
ràng buộc; bó buộc
约束
约束; 敛; 律; 规约 《限制使不越出范围。》
bị ràng buộc kỷ luật
受纪律的约束
loại thoả thuận bằng miệng này không thể ràng buộc họ được đâu.
这种口头协议约束不了他们。 系缚 《束缚。》

绸缪; 拘牵 《缠绵。》
羁縻 《笼络(藩属等)。》
牢笼 《关住鸟兽的东西。比喻束缚人的事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ràng

ràng𠒥:rõ ràng
ràng: 
ràng𢬥:ràng buộc, rõ ràng
ràng𢭩: 
ràng:rõ ràng
ràng𤉜:rõ ràng
ràng𤎔:rõ ràng
ràng𦀾:ràng buộc, rõ ràng

Nghĩa chữ nôm của chữ: buộc

buộc:bó buộc; trói buộc
buộc𢯜:bó buộc; trói buộc
buộc:bó buộc; trói buộc
buộc𢷏:bó buộc; trói buộc
buộc𫃚:bó buộc; trói buộc
buộc𥾾:bó buộc; trói buộc
buộc𦂿:trói buộc
buộc𦄾:trói buộc
buộc:trói buộc
buộc: 
ràng buộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ràng buộc Tìm thêm nội dung cho: ràng buộc