Từ: 首倡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首倡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首倡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuchàng] đề xướng; khởi xướng。首先提倡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)
首倡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首倡 Tìm thêm nội dung cho: 首倡