Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 駢偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駢偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biền ngẫu
Từng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là
biền ngẫu văn
文 hay
biền văn
文.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駢

biền:biền biệt
bền:bền vững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
駢偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駢偶 Tìm thêm nội dung cho: 駢偶