Cao su chống va đập cửa

Từ: 马到成功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马到成功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马到成功 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdàochénggōng] Hán Việt: MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG
mã đáo thành công; thành công tức thì; chiến mã đi đến đâu là thành công đến đó; giành thắng lợi ngay trong bước đầu。战马一到就取胜, 形容人一到马上取得成果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
马到成功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马到成功 Tìm thêm nội dung cho: 马到成功