Cao su chống va đập cửa

Chữ 郿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郿, chiết tự chữ MI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郿:

郿 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郿

Chiết tự chữ mi bao gồm chữ 眉 邑 hoặc 眉 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郿 cấu thành từ 2 chữ: 眉, 邑
  • mi, mày, mì, mầy
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郿 cấu thành từ 2 chữ: 眉, 阝
  • mi, mày, mì, mầy
  • phụ, ấp
  • mi [mi]

    U+90FF, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2, fei2;
    Việt bính: mei4;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 郿

    (Danh) Tên đất: (1) Ấp nhà Chu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây. (2) Ấp nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.

    Nghĩa của 郿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 16
    Hán Việt: MI
    huyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郿县,在中国陕西。 今作眉县。
    Từ ghép:
    郿鄠

    Chữ gần giống với 郿:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郿 Tự hình chữ 郿 Tự hình chữ 郿 Tự hình chữ 郿

    郿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郿 Tìm thêm nội dung cho: 郿