Từ: 青面獠牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青面獠牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青面獠牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngmiànliáoyá] mặt xanh nanh vàng; mặt mũi hung dữ。形容面貌很凶恶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獠

liêu:liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)
láo:lơ láo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
青面獠牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青面獠牙 Tìm thêm nội dung cho: 青面獠牙