Từ: 马褂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马褂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 褂

Nghĩa của 马褂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎguà] áo khoác ngoài (một loại áo ngắn mặc bên ngoài của nam giới trong lúc cưỡi ngựa, thường là màu đen)。旧时男子穿在长袍外面的对襟的短褂,以黑色的为最普通。原来是满族人骑马时所穿的服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褂

quái褂:quái (áo mặc ngoài)
马褂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马褂 Tìm thêm nội dung cho: 马褂