Từ: 食量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食量 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíliàng] sức ăn; lượng ăn。饭量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
食量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食量 Tìm thêm nội dung cho: 食量