Từ: 演示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演示:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 演 • 示

Nghĩa của 演示 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnshì] biểu thị (dùng hiện vật, thực nghiệm, biểu đồ để biểu thị quá trình phát triển của sự vật, làm cho con người có thể nhận thức và lý giải được)。利用实验或实物、图表把事物的发展过程显示出来,使人有所认识或理解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị示:yết thị
演示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 演示 Tìm thêm nội dung cho: 演示