Từ: 驼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuó·zi] người gù; người còng lưng。驼背的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
驼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驼子 Tìm thêm nội dung cho: 驼子