Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尽管 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnguǎn] 1. cứ; cứ việc (phó từ, biểu thị sự yên tâm thanh thản)。副词,表示不必考虑别的,放心去做。
有意见尽管提,不要客气。
có ý kiến cứ nêu lên, đừng nên khách sáo.
你有什么困难尽管说,我们一定帮助你解决。
anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết.
方
2. vẫn cứ; cứ (phó từ)。副词,老是;总是。
有病早些治,尽管耽搁着也不好。
có bệnh thì phải sớm chữa trị, cứ gác lại không tốt.
3. cho dù; dù rằng (liên từ, đoạn sau thường đi kèm với"但是、然而" )。连词,表示姑且承认某种事实,下文往往有"但是、然而"等表示转折的连词跟它呼应,反接上文。
尽管他不接受我的意见,我有意见还要向他提。
cho dù anh ấy không tiếp thu ý kiến của tôi, tôi có ý kiến vẫn phải góp ý cho anh ấy.
尽管以后变化难测,然而大体的计算还是可能的。
cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể.
有意见尽管提,不要客气。
có ý kiến cứ nêu lên, đừng nên khách sáo.
你有什么困难尽管说,我们一定帮助你解决。
anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết.
方
2. vẫn cứ; cứ (phó từ)。副词,老是;总是。
有病早些治,尽管耽搁着也不好。
có bệnh thì phải sớm chữa trị, cứ gác lại không tốt.
3. cho dù; dù rằng (liên từ, đoạn sau thường đi kèm với"但是、然而" )。连词,表示姑且承认某种事实,下文往往有"但是、然而"等表示转折的连词跟它呼应,反接上文。
尽管他不接受我的意见,我有意见还要向他提。
cho dù anh ấy không tiếp thu ý kiến của tôi, tôi có ý kiến vẫn phải góp ý cho anh ấy.
尽管以后变化难测,然而大体的计算还是可能的。
cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 尽管 Tìm thêm nội dung cho: 尽管
