Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 驼背 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuóbèi] 1. lưng còng; lưng gù。人的脊柱向后拱起,多由年老脊椎变形、坐立姿势不正或佝偻病等疾病引起。
2. người gù; người còng lưng。驼子。
2. người gù; người còng lưng。驼子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼
| đà | 驼: | lạc đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |

Tìm hình ảnh cho: 驼背 Tìm thêm nội dung cho: 驼背
