Từ: 驼色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驼色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驼色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuósè] màu nâu nhạt; màu lông lạc đà。像骆驼毛那样的浅棕色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
驼色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驼色 Tìm thêm nội dung cho: 驼色