Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 骨头架子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨头架子:
Nghĩa của 骨头架子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ·toujià·zi] 1. bộ xương; xương cốt (của người và động vật cấp cao)。人或高等动物的骨骼。
2. người gầy; người ốm。形容极瘦的人。
2. người gầy; người ốm。形容极瘦的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 骨头架子 Tìm thêm nội dung cho: 骨头架子
