Từ: 骨头节儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨头节儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨头节儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ·toujiér] khớp xương。骨节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
骨头节儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨头节儿 Tìm thêm nội dung cho: 骨头节儿