Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 骨子里 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ·zilǐ] 1. trong lòng; nội tâm; thực chất bên trong。比喻内心或实质上。
他表面上不动声色,骨子里却早有打算。
vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.
2. chuyện riêng; chuyện riêng tư (giữa cá nhân với nhau)。比喻私人之间。
这是他们骨子里的事,你不用管。
đây là chuyện riêng của họ, anh đừng nên xen vào.
他表面上不动声色,骨子里却早有打算。
vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.
2. chuyện riêng; chuyện riêng tư (giữa cá nhân với nhau)。比喻私人之间。
这是他们骨子里的事,你不用管。
đây là chuyện riêng của họ, anh đừng nên xen vào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 骨子里 Tìm thêm nội dung cho: 骨子里
