Từ: 骨相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt tướng
Cốt cách và tướng mạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
骨相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨相 Tìm thêm nội dung cho: 骨相