Từ: 骨肉相殘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨肉相殘:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 骨 • 肉 • 相 • 殘
cốt nhục tương tàn
Tỉ dụ người thân thuộc sát hại lẫn nhau. ◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志:
Gia môn bất hạnh, cốt nhục tương tàn, thành hữu quý ư lân quốc
家門不幸, 骨肉相殘, 誠有愧於鄰國 (Đệ ngũ hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |