Chữ 殘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殘, chiết tự chữ TÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殘:
Pinyin: can2;
Việt bính: caan1 caan4
1. [凋殘] điêu tàn 2. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 3. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 4. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 5. [凶殘] hung tàn 6. [殘疾] tàn tật;
殘 tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 殘
(Động) Giết hại, hủy hoại.◎Như: cốt nhục tương tàn 骨肉相殘 ruột thịt giết hại lẫn nhau.
◇Mặc Tử 墨子: Trảm kì thụ mộc, tàn kì thành quách 斬其樹木, 殘其城郭 (Thiên chí hạ 天志下) Chặt cây cối, hủy hoại thành quách.
(Tính) Hung ác, hung bạo.
◎Như: tàn nhẫn 殘忍, tàn bạo 殘暴.
(Tính) Thiếu, khuyết.
◎Như: tàn tật 殘疾 khuyết tật.
(Tính) Thừa, còn lại.
◎Như: tàn bôi 殘杯 chén rượu thừa (tiệc đã tàn), tàn dạ 殘夜 đêm tàn, tàn đông 殘冬 cuối đông.
(Danh) Kẻ tàn ác, sự bạo ngược.
◇Sử Kí 史記: Vị thiên hạ trừ tàn dã 為天下除殘也 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Vì thiên hạ mà diệt trừ quân hung bạo.
tàn, như "tàn quân, tàn tích; tàn bạo" (vhn)
Dị thể chữ 殘
残,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 殘:
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Tìm hình ảnh cho: 殘 Tìm thêm nội dung cho: 殘
