Chữ 肉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肉, chiết tự chữ NHỤC, NẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉:

肉 nhục, nậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肉

Chiết tự chữ nhục, nậu bao gồm chữ 冂 人 人 hoặc 冂 入 入 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肉 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 人, 人
  • quynh
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • 2. 肉 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 入, 入
  • quynh
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhục, nậu [nhục, nậu]

    U+8089, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou4, ru4;
    Việt bính: juk6
    1. [骨肉] cốt nhục 2. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 3. [筋肉] cân nhục 4. [肌肉] cơ nhục 5. [魚肉] ngư nhục 6. [精肉] tinh nhục;

    nhục, nậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 肉

    (Danh) Thịt.
    ◎Như: cơ nhục
    bắp thịt, kê nhục thịt gà, trư nhục thịt heo, ngưu nhục thịt bò.

    (Danh)
    Thể xác, đối lại với tinh thần .
    ◎Như: nhục dục ham muốn về xác thịt, nhục hình hình phạt trên thân thể, hành thi tẩu nhục thịt chạy thây đi (chỉ có phần thân xác mà không có tinh thần).

    (Danh)
    Cơm, cùi (phần nạc của trái cây).
    ◎Như: quả nhục cơm trái.
    ◇Thẩm Quát : Mân trung lệ chi, hạch hữu tiểu như đinh hương giả, đa nhục nhi cam , , (Mộng khê bút đàm ) Trái vải xứ Mân (Phúc Kiến), hột có cái nhỏ như đinh hương, nhiều cơm trái mà ngọt.

    (Tính)
    Nhũn, mềm, không dòn.
    ◎Như: giá tây qua nhương nhi thái nhục 西 múi dưa hấu này nhũn quá.

    (Phó)
    Chậm chạp.
    ◎Như: tố sự chân nhục làm việc thật là chậm chạp.
    § Cũng đọc là nậu.
    nhục, như "cốt nhục" (vhn)

    Nghĩa của 肉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ròu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 6
    Hán Việt: NHỤC
    1. thịt。人或动物体内接近皮的部分的柔韧的物质。某些动物的肉可以吃。
    2. ruột; cơm; cái (của trái cây)。某些瓜果里可以吃的部分。
    冬瓜肉厚。
    quả dưa ruột dày.
    桂圆肉。
    cơm nhãn.
    3. không giòn; dai。不脆;不酥。
    4. chậm chạp; từ tốn。性子缓慢,动作迟钝。
    肉脾气。
    tính tình từ tốn.
    Từ ghép:
    肉搏 ; 肉搏战 ; 肉畜 ; 肉苁蓉 ; 肉豆蔻 ; 肉冠 ; 肉桂 ; 肉果 ; 肉红 ; 肉瘤 ; 肉麻 ; 肉糜 ; 肉排 ; 肉皮 ; 肉皮儿 ; 肉票 ; 肉鳍 ; 肉色 ; 肉身 ; 肉食 ; 肉食 ; 肉松 ; 肉穗花序 ; 肉体 ; 肉痛 ; 肉头 ; 肉头 ; 肉刑 ; 肉眼 ; 肉用鸡 ; 肉欲 ; 肉中刺 ; 肉赘

    Chữ gần giống với 肉:

    ,

    Chữ gần giống 肉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

    nhục:cốt nhục
    肉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肉 Tìm thêm nội dung cho: 肉