Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 骨鲠 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔgěng] 1. xương cá。鱼骨头。
骨鲠在喉。
hóc xương cá
2. cương trực; chính trực; ngay thẳng。耿直。
骨鲠之气
tính khí cương trực
骨鲠在喉。
hóc xương cá
2. cương trực; chính trực; ngay thẳng。耿直。
骨鲠之气
tính khí cương trực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲠
| ngạnh | 鲠: | ngạnh cá |

Tìm hình ảnh cho: 骨鲠 Tìm thêm nội dung cho: 骨鲠
