Từ: 骨鲠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨鲠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨鲠 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔgěng] 1. xương cá。鱼骨头。
骨鲠在喉。
hóc xương cá
2. cương trực; chính trực; ngay thẳng。耿直。
骨鲠之气
tính khí cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲠

ngạnh:ngạnh cá
骨鲠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨鲠 Tìm thêm nội dung cho: 骨鲠