Cao su chống va đập cửa

Từ: 高姿态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高姿态:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

Nghĩa của 高姿态 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozītài] khoan dung; thông cảm; cao thượng; cao quý; phong cách cao (nghiêm khắc với bản thân, nhưng có thái độ khoan dung, thông cảm với người khác)。指对自己要求严格,而对别人表现出宽容、谅解的态度。
你要高姿态,不要和他计较。
anh nên khoan dung, không nên so đo với nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

姿:tư dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
高姿态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高姿态 Tìm thêm nội dung cho: 高姿态