Cao su chống va đập cửa

Từ: 高层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高层 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāocéng] 1. cao tầng。(楼房等)层数多的。
高层住宅
nhà ở cao tầng
高层建筑
kiến trúc cao tầng
2. cao cấp; cao。居于上层的。
高层岗位
cương vị cao
高层领导
lãnh đạo cao cấp
高层人物
nhân vật cao cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
高层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高层 Tìm thêm nội dung cho: 高层