Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高祖母 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāozǔmǔ] cao tổ mẫu; bà sơ。曾祖的母亲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 高祖母 Tìm thêm nội dung cho: 高祖母
