Cao su chống va đập cửa

Từ: 高祖母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高祖母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高祖母 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozǔmǔ] cao tổ mẫu; bà sơ。曾祖的母亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
高祖母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高祖母 Tìm thêm nội dung cho: 高祖母