Từ: 高第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高第:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao đệ
Thi đậu hạng cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ
高第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高第 Tìm thêm nội dung cho: 高第