Từ: 鬼谷子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼谷子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼谷子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐgǔzǐ] Quỷ Cốc Tử; thầy tướng số。人名。姓名与生卒年皆不详,战国楚人,为纵横家之祖,苏秦、张仪之师,隐居于鬼谷,故称为"鬼谷先生"。着有鬼谷子,一卷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鬼谷子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼谷子 Tìm thêm nội dung cho: 鬼谷子