Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 魔王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魔王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魔王 trong tiếng Trung hiện đại:

[mówáng] 1. ma vương; ác quỷ; quỷ dữ。佛教用语,指专做破坏活动的恶鬼。
2. kẻ ác độc; kẻ hung bạo。比喻非常凶暴的恶人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
魔王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魔王 Tìm thêm nội dung cho: 魔王