Từ: 鱼胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yújiāo] 1. keo bong bóng cá。用鱼鳔或用鱼鳞、鱼骨熬成的胶,熔化后黏性强,用做黏合剂,也用来制胶片。
2. bong bóng cá。鱼的鳔,特指黄鱼的鳔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
鱼胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼胶 Tìm thêm nội dung cho: 鱼胶