Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鱼胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yújiāo] 1. keo bong bóng cá。用鱼鳔或用鱼鳞、鱼骨熬成的胶,熔化后黏性强,用做黏合剂,也用来制胶片。
2. bong bóng cá。鱼的鳔,特指黄鱼的鳔。
2. bong bóng cá。鱼的鳔,特指黄鱼的鳔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 鱼胶 Tìm thêm nội dung cho: 鱼胶
