Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鲁莽 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǔmǎng] lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ。说话做事不经过考虑;轻率。也做卤莽。
说话鲁莽。
nói chuyện lỗ mãng.
鲁莽从事。
làm chuyện lỗ mãng.
说话鲁莽。
nói chuyện lỗ mãng.
鲁莽从事。
làm chuyện lỗ mãng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽
| mãng | 莽: | mãng mãng (um tùm) |
| mảng | 莽: | mảng nghe |

Tìm hình ảnh cho: 鲁莽 Tìm thêm nội dung cho: 鲁莽
