Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鹬鸵 几维鸟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹬鸵 几维鸟:
Nghĩa của 鹬鸵 几维鸟 trong tiếng Trung hiện đại:
Yùtuó jīwéiniǎo chim kiwi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹬
| duật | 鹬: | duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸵
| đà | 鸵: | đà điểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |

Tìm hình ảnh cho: 鹬鸵 几维鸟 Tìm thêm nội dung cho: 鹬鸵 几维鸟
