Từ: 麒麟菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麒麟菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麒麟菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qílíncài] rong đỏ; rau câu rồng。红藻的一种,植物体暗紫色,略呈圆柱状,有很多叉状分枝,表面有很多疣状小突起。产于海中岩石和珊瑚礁上。供食用,又可制糊料。通称龙须菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麒

:kì lân
kỳ:kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麟

lân:con kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
麒麟菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麒麟菜 Tìm thêm nội dung cho: 麒麟菜