Từ: 麟凤龟龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麟凤龟龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麟凤龟龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[línfēngguīlóng] long lân qui phụng (thời xưa rồng, kỳ lân, rùa và phượng hoàng được coi là tứ linh, dùng để ví với người hiền tài)。古代称麟凤龟龙为四灵,用来比喻品德高尚的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麟

lân:con kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟

qui:kim qui
quy:(con rùa)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
麟凤龟龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麟凤龟龙 Tìm thêm nội dung cho: 麟凤龟龙