Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 麦蚜 trong tiếng Trung hiện đại:
[máiyá] sâu rầy; rầy nâu。昆虫,身体很小,绿色或赤褐色, 吸未成熟的麦子的茎、叶、穗的汁液, 是麦类作物的害虫。也叫卖蚜虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: 麦蚜 Tìm thêm nội dung cho: 麦蚜
