Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻醉剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻醉剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻醉剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mázuìjì] thuốc mê; thuốc gây mê; thuốc tê。能引起麻醉现象的药物。全身麻醉时多用乙醚、氯仿等,局部麻醉时多用可卡因、普鲁卡因等,此外如吗啡、鸦片等都可用作麻醉剂。也叫麻药, 通称蒙药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
麻醉剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻醉剂 Tìm thêm nội dung cho: 麻醉剂