Từ: 麻麻黑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻麻黑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻麻黑 trong tiếng Trung hiện đại:

[mā·mahēi] chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem (trời)。(天)快黑或刚黑。
天麻麻黑了,村头一带灰色的砖墙逐渐模糊起来。
trời vừa tối, bức tường xám ở ngoài đầu thôn cũng mờ dần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc
麻麻黑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻麻黑 Tìm thêm nội dung cho: 麻麻黑