Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黄梅季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄梅季:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄梅季 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángméijì] mùa hoàng mai; mùa mưa phùn (cuối xuân đầu hạ, thời kỳ mai chín vàng, lúc này vùng hạ du Trường Giang mưa liên miên, không khí ẩm ướt, quần áo dễ bị mốc.)。春末初夏梅子黄熟的一段时期,这段时期中国长江中下游地方连续下雨,空气潮湿,农物等容易发霉。也叫黄梅天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ
黄梅季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄梅季 Tìm thêm nội dung cho: 黄梅季