Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;
翥 chứ
Nghĩa Trung Việt của từ 翥
(Động) Bay lên.◇Hàn Dũ 韓愈: Loan cao phụng chứ 鸞翱鳳翥 (Thạch cổ ca 石鼓歌) Chim loan lượn chim phượng bay.
chở, như "che chở" (vhn)
chử (btcn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
trú, như "trú (dáng chim bay)" (gdhn)
Nghĩa của 翥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
书
bay lên (chim)。(鸟)向上飞。
龙翔凤翥
rồng bay phượng múa.
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
书
bay lên (chim)。(鸟)向上飞。
龙翔凤翥
rồng bay phượng múa.
Chữ gần giống với 翥:
翥,Dị thể chữ 翥
䬡,
Tự hình:

Dịch chứ sang tiếng Trung hiện đại:
吧 《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >các em đã nhập học rồi chứ!你们开学了吧!
呗 《用在句子末了, 表示事实或道理明显, 很容易了解。》
哇 《助词, "啊"受到前一字收音 u 或ao 的影响而发生的变音。》
bạn khoẻ chứ?
你好哇 ?
啊; 是吧!是吗; 了吧!呀! 《用在句末表示疑问的语气。》
anh nói thật đấy chứ?
你这说的是真的?
nhanh lên chứ!
快点吧!
nhưng nó phải nghe lời thầy chứ!
但是他要听老师的话呀! 难道还有。
chứ còn gì nữa.
难道还有什么疑问。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứ
| chứ | 𠹲: | có thế chứ, đi chứ |
| chứ | 著: | |
| chứ | 諸: |

Tìm hình ảnh cho: chứ Tìm thêm nội dung cho: chứ
