Từ: 表象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表象:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 象

biểu tượng
Hình ảnh hiện ra bên ngoài.(Tâm) Ấn tuợng đã qua hiện lại trong tâm.

Nghĩa của 表象 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoxiàng] biểu tượng; hình tượng; ý niệm; ý tưởng; ý nghĩ; quan niệm; tư tưởng; ý kiến。经过感知的客观事物在脑中再现的形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng象:con tượng
表象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表象 Tìm thêm nội dung cho: 表象