Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黄粱梦 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángliángmèng] giấc mộng hoàng lương; giấc mộng kê vàng (trong truyện "Chẩm Trung Ký" thời Đường kể chuyện một chàng trai gặp một đạo sĩ trong một quán trọ. Đạo sĩ cho chàng trai một chiếc gối bảo ngủ đi. Bấy giờ chủ quán đang nấu một nồi cơm kê vàng, chàng trai nằm mộng thấy mình được làm quan, hưởng phú quý, nhưng khi tỉnh dậy, cơm kê vàng vẫn chưa chín, sau ví với sự vỡ mộng.)。有个卢生,在邯郸旅店中遇见一个道士吕翁,卢生自叹穷困。道士借给他一个枕头,要他枕着睡觉。这是店家正煮小米饭。卢生在梦中享尽了一生荣华富贵。一觉醒来,小米饭还没有熟(见于唐枕既济《枕中记》)。后用来比喻想要实现的好事落得一场空。也说黄粱美梦、一枕黄粱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |

Tìm hình ảnh cho: 黄粱梦 Tìm thêm nội dung cho: 黄粱梦
