Từ: 黏儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánr] keo; nhựa; mũ。像糨糊或像胶的半流体。
枣黏儿。
nhựa táo.
松树出黏儿了。
thông cho nhựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
黏儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏儿 Tìm thêm nội dung cho: 黏儿