Cao su chống va đập cửa

Từ: 黑名单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑名单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑名单 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēimíngdān] sổ đen; danh sách đen; sổ bìa đen。反动统治者或反革命集团等为进行政治迫害而开列的革命者和进步人士的名单。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
黑名单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑名单 Tìm thêm nội dung cho: 黑名单