Từ: 默祷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默祷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 默祷 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòdǎo] khấn thầm; nguyện thầm; cầu nguyện thầm。不出声地祈祷;心中祷告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祷

đảo:đảo vũ (cầu mưa)
默祷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 默祷 Tìm thêm nội dung cho: 默祷