Từ: 鼓点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓点 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdiǎn] Ghi chú: (鼓点儿)
1. nhịp trống; tiếng trống。打鼓时的音响节奏。
2. nhịp trống (trong hí khúc)。戏曲中的鼓板的节奏,用来指挥其他乐器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
鼓点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓点 Tìm thêm nội dung cho: 鼓点