Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 齿及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齿及:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 齿及 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíjí]
nói đến; nhắc đến; ám chỉ; đề cập; kể ra。说到;提及。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
齿及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齿及 Tìm thêm nội dung cho: 齿及