Từ: 齿舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齿舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 齿舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíshé] khẩu thiệt; miệng lưỡi; sự bàn ra tán vô của người đời。口舌,指人的议论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
齿舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齿舌 Tìm thêm nội dung cho: 齿舌