Từ: 主人翁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主人翁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主人翁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔrénwēng] 1. người chủ; chủ nhân; ông chủ。当家作主的人。
劳动人民成了国家的主人翁。
nhân dân lao động trở thành người chủ của đất nước.
2. nhân vật chính (trong tác phẩm văn học)。主人公。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

òng:nước chảy òng ọc
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ồng:nước chảy ồng ộc
ổng:chảy ông ổng
主人翁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主人翁 Tìm thêm nội dung cho: 主人翁